Tổng quan
Theo dõi khách hàng, hợp đồng/tuyến và đơn hàng điều xe.
--/--/----
Theo dõi đơn, xe, doanh thu và các việc cần xử lý trong ngày.
Dòng tiền ngày xem
Nguồn khách nổi bật
Khu vực đặt xe
Khách hàng
| Mã khách | Tên | Số điện thoại | CCCD | Địa chỉ | Loại khách | Năm sinh | Giới tính | Nguồn | Nhân viên nhập |
|---|
Bảng giá hợp đồng
Nhập số kilomet để tra giá 1 chiều, 2 chiều và thời gian chờ miễn phí.
Giá 1 chiều / km
| Khoảng km | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ |
|---|
Phụ phí chiều về
| Khoảng km | 4 chỗ | 7 chỗ | 16 chỗ |
|---|
Thời gian chờ miễn phí
| Khoảng giá | Thời gian |
|---|
Tính thời gian và chi phí sử dụng xe
Mỗi khung 22:00–06:00 có phát sinh thời gian sử dụng xe đều được tính 1 đêm, bao gồm cả đêm cuối.
Hợp đồng/tuyến
| STT | Điểm đi | Điểm đến | Tuyến | Ghi chú |
|---|
Phản hồi khách hàng
| Mã đơn | Ngày đi | Hoàn thành | Khách hàng | Chuyến đi | Đánh giá | Phản hồi / xử lý | Trạng thái | Thao tác |
|---|
Voucher
| STT | Mã voucher | Tên chiến dịch | Giá trị | Hiệu lực | Trạng thái | Tính doanh thu thưởng lái xe | Khách/đơn đã dùng |
|---|
Chương trình khuyến mãi
| STT | Chương trình | Giá trị | Hiệu lực | Trạng thái | Tính doanh thu thưởng lái xe | Ghi chú |
|---|
Đơn hàng
| ID | Khách hàng | Tuyến | Điểm đón / trả | Giá tiền | Xe | Lái xe | Giờ đi | Dự kiến kết thúc | Loại đơn | Hóa đơn | Trạng thái |
|---|
Đơn cần xuất hóa đơn
| Mã đơn | Ngày đi | Khách hàng | Thông tin hóa đơn | Chuyến đi | Tài chính | Trạng thái hóa đơn | Thao tác |
|---|
Danh sách đơn hàng công nợ
| Mã đơn | Ngày đi | Khách hàng | Đối tượng công nợ | Chuyến đi | Số tiền công nợ | Trạng thái thu hồi | Thao tác |
|---|
Hoa hồng xe thương quyền
| Mã đơn | Ngày đi | Khách hàng | Xe / lái xe | Chuyến đi | Hoa hồng | Trạng thái thu | Thao tác |
|---|
Nhập báo cáo ca CSKH
Chọn ca làm việc và nhập các chỉ số phát sinh trong ca. Nhân viên trực được lấy tự động từ tài khoản đăng nhập.
Danh sách báo cáo ca
Chọn khoảng ngày để xem và xuất Excel.
| Ngày | Nhân viên trực | Ca | Thời gian | Tin Meta | Khách phản hồi | Cuộc gọi | Chat Zalo | Website | Khách vãng lai | Phản hồi TikTok | Tổng đơn chốt (B2C) | Thao tác |
|---|
Xuất báo cáo Excel
Chọn loại báo cáo cần xuất.
Lịch điều xe
Chọn ngày để xem xe trống và xe đang bận theo đơn hàng.
Xe lên ca
| Biển số | Ngày lên ca | Số hiệu xe | Loại xe | Số chỗ | Lái xe | Khu vực |
|---|
Xe thương quyền
| Biển số | Dòng xe | Hiệu xe | Chủ xe | Lái xe | Trạng thái |
|---|
Theo dõi biên bản
Luồng xử lý: ghi nhận → Điều hành xử lý → Nhân sự xử lý và trình ký.
| Số biên bản | Bộ phận / Người ghi | Nhân sự | Loại | Thời hạn | Tiến độ | Mức phạt tiền | Trạng thái trình ký | Chi tiết |
|---|
Danh mục dùng chung
Quản lý các lựa chọn được sử dụng trong biểu mẫu khách hàng, đơn hàng và xe thương quyền.
| STT | Loại danh mục | Giá trị | Người tạo | Ngày tạo | Thao tác |
|---|
Yêu cầu mở lại đơn
CSKH gửi yêu cầu, admin duyệt hoặc từ chối.
| Mã đơn | Người gửi | Lý do | Trạng thái | Duyệt |
|---|
Lịch sử thay đổi hệ thống
Theo dõi tài khoản nào đã thay đổi dữ liệu gì trên hệ thống.
| Thời gian | Người thực hiện | Thao tác | Đối tượng | Nội dung thay đổi | Ghi chú |
|---|